bàn thờ

- dt. Bàn bày bát hương, đèn nến... để thờ: Chiếu đã trải trên cái bục gạch trước bàn thờ (NgĐThi).


(cg. ban thờ), nơi bày các đồ thờ cúng, làm bằng gỗ, phên tre, bệ gạch, đá, vv. Nói chung, các tôn giáo đều lập BT: BT gia tiên, BT Thánh, BT Phật, BT Chúa, vv. Trên BT thường có bài vị, tượng hay ảnh thánh thần, bát hương, giá nến, bình hoa, các vật dâng cúng trong ngày kị, ngày lễ tưởng niệm, vv. BT thường đặt nơi trang trọng nhất trong đình, miếu, đền, chùa, nhà thờ, nhà ở.

BT nói chung, ngoài ý nghĩa tôn giáo, còn là nơi trang trí thẩm mĩ nội thất trong nhiều nhà Việt Nam trung lưu, với nhiều đồ vật được chạm khắc, sơn vẽ tỉ mỉ công phu.


nd. Bàn bày đồ vật thờ cúng.

xem thêm: bàn, án, yên, án thư, bàn thờ, bàn giấy



bàn thờ

bàn thờ
  • noun
    • Altar

 altar
  • bàn thờ (trên) cao: high altar
  • giá đỡ bàn thờ: altar zail
  • mộ có bàn thờ: altar tomb
  • sàn dâng lễ trước bàn thờ: raised flooring in front of the altar
  • Lĩnh vực: xây dựng
     shrine

    diềm bàn thờ
     ciborium
    màn che bàn thờ
     antependium
    màn treo/trướng trên bàn thờ
     baldachin
    sacraium (hành lang trước bàn thờ công giáo)
     sacrarium
    sự trải khăn bàn thờ
     vestment press